Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make way for

/meɪk weɪ fɔr/

Nghĩa thường dùng

cho phép không gian cho ai đó hoặc điều gì đó cụm từ

“Make way for the emergency vehicles!”Hãy nhường đường cho các phương tiện cứu hộ!

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...