make way for
Nghĩa thường dùng
“Make way for the emergency vehicles!”Hãy nhường đường cho các phương tiện cứu hộ!
Từ điển Anh–Việt
112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Make way for the emergency vehicles!”Hãy nhường đường cho các phương tiện cứu hộ!
Đang tải...