Từ điển Anh–Việt

111.830 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make your own luck

/meɪk jʊər oʊn lʌk/

Nghĩa thường dùng

Tạo ra cơ hội của riêng bạn bằng cách làm việc chăm chỉ. cụm từ

“If you want success, you need to make your own luck.”Nếu bạn muốn thành công, bạn cần tạo ra vận may của riêng mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...