Từ điển Anh–Việt

112.186 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make your point

/meɪk jʊər pɔɪnt/

Nghĩa thường dùng

Diễn đạt ý kiến của bạn một cách rõ ràng. cụm từ

“He made his point very effectively during the discussion.”Anh ấy đã diễn đạt ý kiến của mình rất hiệu quả trong cuộc thảo luận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...