Từ điển Anh–Việt

111.709 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make your way

Nghĩa thường dùng

đi, di chuyển (tới đâu đó) verb+possessive

“After giving Mark a lift to the airport, Julie made her way home.”Sau khi chở Mark ra sân bay, Julie đi về nhà.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...