make-believe
/'meikbi,li:v/
Nghĩa thường dùng
hành động tưởng tượng, giả vờ
cụm từ
“Children love make-believe games.”Trẻ em thích chơi trò giả tưởng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
make-believe
/'meikbi,li:v/
danh từ
- sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ
tính từ
- giả, không thật
Định nghĩa tiếng Anh
n. the enactment of a pretense s. imagined as in a play