Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make-believe

/'meikbi,li:v/

Nghĩa thường dùng

hành động tưởng tượng, giả vờ cụm từ

“Children love make-believe games.”Trẻ em thích chơi trò giả tưởng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

make-believe

/'meikbi,li:v/

danh từ

  • sự giả vờ, sự giả cách, sự giả bộ

tính từ

  • giả, không thật
Định nghĩa tiếng Anh

n. the enactment of a pretense s. imagined as in a play

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...