Từ điển Anh–Việt

112.606 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

makebreakfast

/meik‘brekfəst/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

v.phr

  • Làm bữa ăn sáng

ví dụ

I make breakfast for my family on weekends. — Tôi làm bữa ăn sáng cho gia đình vào cuối tuần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...