Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make money

/meɪk ˈmʌni/

Đang hiển thị mục gốc make money cho “makes money”.

Nghĩa thường dùng

kiếm tiền cụm từ

“He wants to make money from his business.”Anh ấy muốn kiếm tiền từ doanh nghiệp của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...