makethebed /meɪkðəbed/
v.phr
- Dọng i ườn g
ví dụ
I make the bed every morning after I wake up. — Tôi dọn giường mỗi sáng sau khi thức dậy.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
I make the bed every morning after I wake up. — Tôi dọn giường mỗi sáng sau khi thức dậy.
Đang tải...