Từ điển Anh–Việt

112,420 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL

makeup /ˈmeɪk.ʌp/

danh từ

  • trang điểm, mỹ phẩm

ví dụ

She puts on makeup before she goes to work. — Cô ấy trang điểm trước khi đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...