Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

makeup

/ˈmeɪk.ʌp/

Nghĩa thường dùng

trang điểm danh từ

“She applied her makeup before the event.”Cô ấy đã trang điểm trước sự kiện.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • trang điểm, mỹ phẩm

ví dụ

She puts on makeup before she goes to work. — Cô ấy trang điểm trước khi đi làm.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...