Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make a decision

/meɪk ə dɪˈsɪʒən/

Đang hiển thị mục gốc make a decision cho “making a decision”.

Nghĩa thường dùng

chọn một cái gì đó sau khi suy nghĩ cụm từ

“It’s time to make a decision about your future.”Đã đến lúc đưa ra quyết định về tương lai của bạn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...