Từ điển Anh–Việt

112.244 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make decisions

/meɪk dɪˈsɪʒənz/

Đang hiển thị mục gốc make decisions cho “making decisions”.

Nghĩa thường dùng

đưa ra quyết định sau khi suy nghĩ kỹ. cụm từ

“Leaders must make decisions that benefit the public.”Các nhà lãnh đạo phải đưa ra quyết định có lợi cho công chúng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...