Từ điển Anh–Việt

111.836 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

making ends meet

/ˈmeɪkɪŋ ɛndz miːt/

Nghĩa thường dùng

sống trên một thu nhập hạn chế cụm từ

“It's hard making ends meet with my current salary.”Thật khó để sống với mức lương hiện tại của tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...