make headway
/meɪk ˈhɛdweɪ/
Đang hiển thị mục gốc make headway cho “making headway”.
Nghĩa thường dùng
tiến triển, đạt được tiến bộ
cụm từ
“The project team is making headway on the new system.”Nhóm dự án đang tiến triển trong hệ thống mới.