Từ điển Anh–Việt

111.876 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make progress

/meɪk ˈprɑːɡrɛs/

Đang hiển thị mục gốc make progress cho “making progress”.

Nghĩa thường dùng

tiến bộ cụm từ

“The team is making progress in their training.”Đội đang tiến bộ trong việc tập luyện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...