Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

make sense

/meɪk sɛns/

Đang hiển thị mục gốc make sense cho “making sense”.

Nghĩa thường dùng

có lý hoặc dễ hiểu động từ

“His explanation didn’t make sense to me.”Giải thích của anh ấy không có lý với tôi.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...