Từ điển Anh–Việt

112.363 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maladaptive

/,mælә'dæptiv/ phổ biến #21414

Nghĩa thường dùng

không thích hợp với hoàn cảnh tính từ

“His maladaptive responses to stress made his situation worse.”Phản ứng không thích hợp của anh ấy với căng thẳng đã làm tình hình tồi tệ hơn.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maladaptive

//

* tính từ
  • thích nghi không tốt
Định nghĩa tiếng Anh

a. showing faulty adaptation

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...