maladaptive
/,mælә'dæptiv/ phổ biến #21414
Nghĩa thường dùng
không thích hợp với hoàn cảnh
tính từ
“His maladaptive responses to stress made his situation worse.”Phản ứng không thích hợp của anh ấy với căng thẳng đã làm tình hình tồi tệ hơn.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maladaptive
//
* tính từ- thích nghi không tốt
Định nghĩa tiếng Anh
a. showing faulty adaptation