Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maladjusted

/.mælә'dʒʌstid/ phổ biến #33182
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maladjusted

//

* tính từ
  • điều chỉnh sai/không đúng/không ăn khớp
Định nghĩa tiếng Anh

a. poorly adjusted to demands and stresses of daily living s. not well adjusted

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...