malady
/'mælədi/ TOEFL phổ biến #15568
Nghĩa thường dùng
căn bệnh
danh từ
“He suffered from a rare malady that affected his vision.”Anh ấy mắc một căn bệnh hiếm gặp ảnh hưởng đến thị lực.
Biến thể từ
maladies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malady
/'mælədi/
danh từ
- bệnh tật
- (nghĩa bóng) tệ nạn
- social maladies: tệ nạn xã hội
Định nghĩa tiếng Anh
n. any unwholesome or desperate condition