Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malady

/'mælədi/ TOEFL phổ biến #15568

Nghĩa thường dùng

căn bệnh danh từ

“He suffered from a rare malady that affected his vision.”Anh ấy mắc một căn bệnh hiếm gặp ảnh hưởng đến thị lực.

Biến thể từ maladies số nhiều
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

malady

/'mælədi/

danh từ

  • bệnh tật
  • (nghĩa bóng) tệ nạn
    • social maladies: tệ nạn xã hội
Định nghĩa tiếng Anh

n. any unwholesome or desperate condition

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...