malarkey
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malarkey
//
* danh từ- (thông tục) trò bịp bợm, lời nói bậy
- (tiếng lóng) lời vô nghĩa, ngu xuẩn
Định nghĩa tiếng Anh
n empty rhetoric or insincere or exaggerated talk
Từ điển Anh–Việt
112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n empty rhetoric or insincere or exaggerated talk
Đang tải...