maldives
/mælˈdiːvz/
Nghĩa thường dùng
quốc đảo Maldives
danh từ riêng
“The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters.”Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ riêng
- quốc đảo Maldives
ví dụ
The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters. — Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.