Từ điển Anh–Việt

112.289 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maldives

/mælˈdiːvz/

Nghĩa thường dùng

quốc đảo Maldives danh từ riêng

“The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters.”Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ riêng

  • quốc đảo Maldives

ví dụ

The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters. — Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...