maldives /mælˈdiːvz/
danh từ riêng
- quốc đảo Maldives
ví dụ
The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters. — Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.
112,425 từ · nghĩa Việt · IPA · nhãn IELTS/TOEFL
The Maldives is known for its stunning beaches and clear waters. — Maldives nổi tiếng với những bãi biển tuyệt đẹp và nước trong xanh.
Đang tải...