maleness
/'meilnis/ phổ biến #24010
Nghĩa thường dùng
tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực
danh từ
“The maleness of the character was evident in his behavior.”Tính chất đàn ông của nhân vật thể hiện rõ trong hành vi của anh ta.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
maleness
/'meilnis/
danh từ
- tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực
Định nghĩa tiếng Anh
n. the properties characteristic of the male sex