Từ điển Anh–Việt

111.829 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

maleness

/'meilnis/ phổ biến #24010

Nghĩa thường dùng

tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực danh từ

“The maleness of the character was evident in his behavior.”Tính chất đàn ông của nhân vật thể hiện rõ trong hành vi của anh ta.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

maleness

/'meilnis/

danh từ

  • tính chất con trai, tính chất đàn ông; tính chất đực
Định nghĩa tiếng Anh

n. the properties characteristic of the male sex

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...