malleus
/'mæliəs/ phổ biến #35149
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
malleus
/'mæliəs/
danh từ
- (giải phẫu) xương búa (ở tai)
Định nghĩa tiếng Anh
n. the ossicle attached to the eardrum
Từ điển Anh–Việt
111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
n. the ossicle attached to the eardrum
Đang tải...