Từ điển Anh–Việt

111.805 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

malware

/ˈmælwer/ IELTS

Nghĩa thường dùng

phần mềm độc hại danh từ

“Malware can disable entire networks.”Phần mềm độc hại có thể vô hiệu hóa toàn bộ mạng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

danh từ

  • phần mềm độc hại

ví dụ

Malware can disable entire networks. — Phần mềm độc hại có thể vô hiệu hóa toàn bộ mạng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...