malware
/ˈmælwer/ IELTS
Nghĩa thường dùng
phần mềm độc hại
danh từ
“Malware can disable entire networks.”Phần mềm độc hại có thể vô hiệu hóa toàn bộ mạng.
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
danh từ
- phần mềm độc hại
ví dụ
Malware can disable entire networks. — Phần mềm độc hại có thể vô hiệu hóa toàn bộ mạng.