mamelon
/'mæmnilən/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mamelon
/'mæmnilən/
danh từ
- gò đất, mô đất, nằm đất
Định nghĩa tiếng Anh
n. A rounded hillock; a rounded elevation or protuberance.