mammonist
/'mæmәnist/
Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt
mammonist
//
* tính từ- sùng bái đồng tiền; ham của cải* danh từ
- người ham của cải; người ham làm giàu
Định nghĩa tiếng Anh
n. A mammonite.