Từ điển Anh–Việt

112.174 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

man-made

/ˈmænˌmeɪd/ Collins ★

Nghĩa thường dùng

được tạo ra bởi con người tính từ

“The man-made lake is a popular tourist attraction.”Hồ nhân tạo là một điểm thu hút du khách nổi tiếng.

Nghĩa đầy đủ · từ điển Anh–Việt

man-made

//

* tính từ
  • do con người làm ra; nhân tạo
Định nghĩa tiếng Anh

s. not of natural origin; prepared or made artificially

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...