manage a project
/ˈmænɪdʒ ə ˈprɒdʒɛkt/
Nghĩa thường dùng
quản lý một dự án
cụm từ
“He will manage a project for the new product launch.”Anh ấy sẽ quản lý một dự án cho việc ra mắt sản phẩm mới.