Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage a project

/ˈmænɪdʒ ə ˈprɒdʒɛkt/

Nghĩa thường dùng

quản lý một dự án cụm từ

“He will manage a project for the new product launch.”Anh ấy sẽ quản lý một dự án cho việc ra mắt sản phẩm mới.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...