Từ điển Anh–Việt

112.189 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage anxiety

/ˈmænɪdʒ ənˈzaɪəti/

Nghĩa thường dùng

quản lý lo âu cụm từ

“She learned to manage anxiety through meditation.”Cô ấy đã học cách quản lý lo âu qua thiền.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...