Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage change

/ˈmænɪdʒ tʃeɪndʒ/

Nghĩa thường dùng

quản lý các chuyển đổi trong một tổ chức cụm từ

“It's vital to manage change effectively during a merger.”Việc quản lý thay đổi hiệu quả trong quá trình sáp nhập là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...