Từ điển Anh–Việt

112.267 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage chronic pain

/ˈmænɪdʒ ˈkrɒnɪk peɪn/

Nghĩa thường dùng

quản lý cơn đau kéo dài hiệu quả cụm từ

“Patients need support to manage chronic pain effectively.”Bệnh nhân cần hỗ trợ để quản lý cơn đau mãn tính hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...