Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage conflicts

/ˈmænɪdʒ ˈkɒnflɪkts/

Nghĩa thường dùng

quản lý xung đột cụm từ

“Families need to manage conflicts to stay united.”Các gia đình cần quản lý xung đột để giữ vững sự đoàn kết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...