Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage emotions

/ˈmæn.ɪdʒ ɪˈmoʊ.ʃənz/

Nghĩa thường dùng

quản lý cảm xúc cụm từ

“Learning to manage emotions is key to mental health.”Học cách quản lý cảm xúc là chìa khóa cho sức khỏe tâm thần.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...