Từ điển Anh–Việt

112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage energy demand

/ˈmænɪdʒ ˈɛnərdʒi dɪˈmænd/

Nghĩa thường dùng

quản lý lượng năng lượng được sử dụng cụm từ

“Managing energy demand can help prevent blackouts.”Quản lý nhu cầu năng lượng có thể giúp ngăn chặn mất điện.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...