manage energy demand
Nghĩa thường dùng
“Managing energy demand can help prevent blackouts.”Quản lý nhu cầu năng lượng có thể giúp ngăn chặn mất điện.
Từ điển Anh–Việt
112.198 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Managing energy demand can help prevent blackouts.”Quản lý nhu cầu năng lượng có thể giúp ngăn chặn mất điện.
Đang tải...