Từ điển Anh–Việt

111.753 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage finances

/ˈmænɪdʒ faɪˈnænsɪz/

Nghĩa thường dùng

quản lý tài chính cụm từ

“It's crucial to manage finances wisely in a startup.”Quản lý tài chính khôn ngoan là rất quan trọng trong một công ty khởi nghiệp.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...