Từ điển Anh–Việt

111.863 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage healthcare costs

/ˈmænɪdʒ ˈhɛlθˌkɛr kɔsts/

Nghĩa thường dùng

quản lý chi phí liên quan đến dịch vụ y tế. cụm từ

“Many families struggle to manage healthcare costs effectively.”Nhiều gia đình gặp khó khăn trong việc quản lý chi phí chăm sóc sức khỏe một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...