Từ điển Anh–Việt

112.196 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage housing developments

/ˈmæn.ɪdʒ ˈhaʊ.zɪŋ dɪˈvɛl.əpmənts/

Nghĩa thường dùng

quản lý các dự án nhà ở mới cụm từ

“Local authorities must manage housing developments carefully.”Các cơ quan địa phương phải quản lý các dự án nhà ở mới một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...