Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage information

/ˈmænɪdʒ ˌɪnfərˈmeɪʃən/

Nghĩa thường dùng

quản lý thông tin cụm từ

“It's essential to manage information properly in journalism.”Việc quản lý thông tin đúng cách trong báo chí là rất cần thiết.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...