Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage injuries

/ˈmæn.ɪdʒ ˈɪn.dʒər.iz/

Nghĩa thường dùng

quản lý chấn thương cụm từ

“Athletes must learn how to manage injuries properly.”Các vận động viên phải học cách quản lý chấn thương một cách đúng đắn.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...