Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage narratives

/ˈmænɪdʒ ˈnærətɪvz/

Nghĩa thường dùng

quản lý các câu chuyện cụm từ

“Brands must manage narratives to maintain their image.”Các thương hiệu phải quản lý các câu chuyện để duy trì hình ảnh của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...