Từ điển Anh–Việt

112.171 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage natural habitats

/mænɪdʒ ˈnætʃərəl ˈhæbɪtæts/

Nghĩa thường dùng

quản lý môi trường sống tự nhiên cụm từ

“Managing natural habitats is crucial for biodiversity conservation.”Quản lý môi trường sống tự nhiên rất quan trọng cho bảo tồn đa dạng sinh học.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...