Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage ocean resources

Nghĩa thường dùng

quản lý và sử dụng tài nguyên đại dương một cách khôn ngoan cụm từ

“Countries must manage ocean resources to ensure sustainability.”Các quốc gia phải quản lý tài nguyên đại dương để đảm bảo tính bền vững.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...