Từ điển Anh–Việt

111.778 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage pain

/ˈmænɪdʒ peɪn/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc giảm bớt sự khó chịu từ chấn thương hoặc bệnh tật cụm từ

“Doctors often manage pain with medication.”Bác sĩ thường kiểm soát cơn đau bằng thuốc.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...