Từ điển Anh–Việt

111.699 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage perceptions

/ˈmænɪdʒ pərˈsɛpʃənz/

Nghĩa thường dùng

ảnh hưởng đến cách mọi người nhìn nhận hoặc hiểu điều gì đó cụm từ

“Brands need to manage perceptions carefully.”Các thương hiệu cần quản lý cách nhìn nhận một cách cẩn thận.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...