Từ điển Anh–Việt

112.208 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage portion sizes

/mænɪdʒ ˈpɔːrʃən saɪzɪz/

Nghĩa thường dùng

quản lý kích thước phần ăn cụm từ

“It's important to manage portion sizes to avoid overeating.”Việc quản lý kích thước phần ăn là rất quan trọng để tránh ăn quá nhiều.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...