Từ điển Anh–Việt

111.751 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage relationships

/ˈmænɪdʒ rɪˈleɪʃənʃɪps/

Nghĩa thường dùng

quản lý mối quan hệ cụm từ

“It's important to manage relationships with clients effectively.”Điều quan trọng là quản lý mối quan hệ với khách hàng một cách hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...