Từ điển Anh–Việt

111.746 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage resources

/ˈmænɪdʒ rɪˈsɔːrsɪz/

Nghĩa thường dùng

sử dụng tài nguyên một cách hiệu quả và có trách nhiệm cụm từ

“Companies must manage resources to reduce waste.”Các công ty phải quản lý tài nguyên để giảm thiểu lãng phí.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...