manage risks
Nghĩa thường dùng
“Businesses must manage risks to avoid losses.”Các doanh nghiệp phải quản lý rủi ro để tránh thua lỗ.
Từ điển Anh–Việt
112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.
“Businesses must manage risks to avoid losses.”Các doanh nghiệp phải quản lý rủi ro để tránh thua lỗ.
Đang tải...