Từ điển Anh–Việt

112.218 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage risks

/ˈmænɪdʒ rɪsks/

Nghĩa thường dùng

quản lý các rủi ro cụm từ

“Businesses must manage risks to avoid losses.”Các doanh nghiệp phải quản lý rủi ro để tránh thua lỗ.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...