Từ điển Anh–Việt

111.804 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage stress

/ˈmænɪdʒ strɛs/

Nghĩa thường dùng

kiểm soát hoặc xử lý căng thẳng hiệu quả cụm từ

“It’s important to manage stress during exams.”Việc quản lý căng thẳng trong kỳ thi là rất quan trọng.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...