Từ điển Anh–Việt

111.809 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage time

/ˈmænɪdʒ taɪm/

Nghĩa thường dùng

sử dụng thời gian một cách hiệu quả và hiệu suất cụm từ

“You need to manage time to fit exercise into your schedule.”Bạn cần quản lý thời gian để phù hợp với việc tập thể dục trong lịch trình của mình.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...