Từ điển Anh–Việt

111.744 từ · nghĩa tiếng Việt, phiên âm IPA, biến thể từ và nhãn IELTS/TOEFL.

manage timelines

/ˈmænɪdʒ ˈtaɪmˌlaɪnz/

Nghĩa thường dùng

quản lý thời gian cụm từ

“Good managers can effectively manage timelines.”Những người quản lý giỏi có thể quản lý thời gian hiệu quả.

Giỏ hàng của bạn (0)

Đang tải...